LifeTally
Trang chủTất cả công cụ tính

LifeTally

Tích vô hướng và định thức của vectơ 2D

Hai tích của các vectơ phẳng của bạn bằng bao nhiêu và hướng của chúng song song hay vuông góc?

Nhập bốn thành phần để tính tích vô hướng, định thức có dấu và quan hệ giữa các hướng khác không.

Hai vectơ của bạn

Dùng cùng hệ trục Descartes vuông góc, cùng tỉ lệ trên các trục và cơ sở đơn vị nhất quán cho thành phần. Nhập số thập phân, không nhập a/b. Cần đủ bốn thành phần.

Cách ước tính

Tích vô hướng là ux·vx + uy·vy; định thức có dấu là D = ux·vy − uy·vx. Với hai vectơ khác không, D = 0 nghĩa là hướng song song, còn tích vô hướng = 0 nghĩa là hướng vuông góc. Trường hợp khác không có quan hệ nào trong hai quan hệ đó. Nếu một vectơ bằng không, cả hai tích bằng không nhưng không thể so sánh hướng. Phân loại dùng tích chính xác của các giá trị số được chấp nhận, không dùng dung sai gần không.

u = (ux, uy); v = (vx, vy)
u · v = ux·vx + uy·vy
D = ux·vy − uy·vx

Chỉ áp dụng cho hai vectơ thực đã khai báo trong mặt phẳng có các trục vuông góc và cùng tỉ lệ. Không tính độ dài, góc, hình chiếu, vectơ tích có hướng 3D, đồ thị, hướng địa lý hay đổi đơn vị. Không xác thực phép đo, ước lượng độ bất định hoặc bảo đảm kết quả vật lý hay an toàn. Quan hệ chính xác giữa giá trị được chấp nhận không chứng minh quan hệ giữa các vật được đo.

OpenStax: tích vô hướng và tính trực giao ↗
OpenStax: định thức hai nhân hai ↗
OpenStax: vectơ phẳng và vectơ không ↗

Kiểm tra ví dụ đã điền

Ví dụ do chúng tôi chọn: u = (2, −1), v = (3, 4). Tích vô hướng = 2×3 + (−1)×4 = 2; D = 2×4 − (−1)×3 = 11. Các hướng không song song cũng không vuông góc. Đây là giá trị ví dụ toán học, không phải tiêu chuẩn hay dự báo.

Giá trị đầu vào đã được chấp nhận

Vectơ u: thành phần x
2
Vectơ u: thành phần y
-1
Vectơ v: thành phần x
3
Vectơ v: thành phần y
4

Lên kế hoạch bước tiếp theo

Dùng máy tính tiêu chuẩn cho từng phép tính riêng. Kiểm tra các thành phần có dùng đúng trục và đơn vị mong muốn.

Mở máy tính tiêu chuẩn →