LifeTally
Trang chủ▶ YouTube

LifeTally · Chi phí sinh hoạt

Nga · Chi phí sinh hoạt theo quốc gia

Chọn quốc gia và tình huống của bạn. Nhận phạm vi lập kế hoạch hàng tháng và hàng năm thực tế chứ không phải chỉ số mơ hồ.

Loại thành phố
Nhà ở
Lối sống

01 · Bản đồ ngân sách

Ngân sách hàng tháng đi đâu

Nhà ở358 €
Thực phẩm280 €
Vận chuyển123 €
Tiện ích101 €
Sức khỏe89 €
Cá nhân & giải trí168 €

02 · So sánh

Ngân sách quốc gia song song

🇷🇺Nga1.118 €Ước tính mỗi tháng
107%thêm mỗi tháng
🇮🇳Ấn Độ540 €Ước tính mỗi tháng
Chỉ số giá chung🇷🇺 36.5🇮🇳 18.9
Chỉ số giá thuê🇷🇺 12.3🇮🇳 4.3
Chỉ số tạp hóa🇷🇺 35.7🇮🇳 21.6
Sức mua địa phương🇷🇺 61.6🇮🇳 76.4

03 · Quốc gia · Nguồn

Nga · Ngân sách quốc gia song song

Chỉ số giá chung: 36.5 · Chỉ số giá thuê: 12.3 · Chỉ số tạp hóa: 35.7 · Sức mua địa phương: 61.6.

Chỉ số giá chung36.5
Chỉ số giá thuê12.3
Chỉ số tạp hóa35.7
Sức mua địa phương61.6

Bản đồ ngân sách

€2,450 × (25.7 ÷ 56.3) × Loại thành phố × Nhà ở × hộ gia đình.

Nguồn

Dự toán quy hoạch dựa trên chỉ số giá cả và tiền thuê nhà năm 2026 của quốc gia. Một thành phố, khu dân cư, thị thực, thuế, dịch vụ chăm sóc trẻ em và chăm sóc sức khỏe có thể thay đổi đáng kể ngân sách thực tế.

04 · So sánh với

So sánh các quốc gia

Các công cụ tùy chọn ngoài LifeTally

Dịch vụ hữu ích

Một lựa chọn nhỏ, được đánh dấu rõ ràng. Chỉ mở những gì hữu ích cho bạn.

Liên kết đối tác: dự án có thể nhận được phần thưởng nếu bạn sử dụng chúng. Giá của bạn không tăng.

▶ YouTube · Kênh miễn phí từ người sáng tạo

Âm nhạc, câu chuyện và thử nghiệm sáng tạo

Nếu LifeTally trợ giúp, hãy khám phá các dự án YouTube của chúng tôi hoặc chia sẻ máy tính miễn phí này với ai đó.

Dự toán quy hoạch dựa trên chỉ số giá cả và tiền thuê nhà năm 2026 của quốc gia. Một thành phố, khu dân cư, thị thực, thuế, dịch vụ chăm sóc trẻ em và chăm sóc sức khỏe có thể thay đổi đáng kể ngân sách thực tế.

Nguồn: Numbeo 2026 · OECD price levels · World Bank PPP · Frankfurter rates